douairière

danh từ giống cái
  1. quả phụ của của để (xem douaire)
  2. quý phái
  3. (nghĩa xấu) mụ già

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

douairière
La douairière reçoit ses invités dans son salon.