douairière

Học thuật
Thân thiện
douairière

La douairière reçoit ses invités dans son salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quả phụ của của để: Người phụ nữ góa chồng, đặc biệtngười địa vị cao, được hưởng của hồi môn hoặc tài sản từ chồng để lại (xem từ "douaire" - của hồi môn).
    • quý phái: Một người phụ nữ góa chồng thuộc tầng lớp quý tộc hoặc địa vị xã hội cao.
    • (Nghĩa xấu) Mụ già: Cách gọi miệt thị, châm biếm một người phụ nữ lớn tuổi, thường góa chồng, được cho là khó tính hoặc lỗi thời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La douairière vivait dans un grand château. ( quả phụ quý tộc sống trong một lâu đài lớn.)
    • Cette douairière est très respectée dans la société. ( quả phụ quý phái này rất được kính trọng trong xã hội.)
    • Les voisins l'appelaient méchamment "la vieille douairière". (Hàng xóm gọi ta một cách ác ý là "mụ già góa chồng".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Douairière titrée": Quả phụ tước hiệu, thường chỉ một góa phụ quý tộc.

    • La douairière titrée présidait la cérémonie. ( quả phụ tước hiệu đã chủ trì buổi lễ.)
  • "Air de douairière": Vẻ, dáng điệu của một quả phụ quý tộc (thường hàm ý kiêu kỳ, cứng nhắc).

    • Elle prend un air de douairière quand elle est mécontente. ( ấy làm ra vẻ kiểu một quả phụ quý tộc khi không hài lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Douaire (danh từ giống đực): Của hồi môn, tài sản chồng để lại cho vợ góa.

    • Le douaire lui assure une vie confortable. (Của hồi môn đảm bảo cho một cuộc sống thoải mái.)
  • Veuve (danh từ giống cái): Người đàn bà góa, quả phụ (từ thông dụng trung lập hơn).

    • Elle est devenue veuve très jeune. ( ấy trở thành quả phụ khi còn rất trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Veuve noble: Quả phụ quý tộc.
  • Veuve riche: Quả phụ giàu có.
Các cụm từ liên quan
  • Vivre en douairière: Sống như một quả phụ có của (theo phong cách, địa vị của một ).
    • Après la mort de son mari, elle a vécu en douairière dans sa propriété. (Sau khi chồng mất, sống như một quả phụ có của trong điền trang của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire la douairière: Làm ra vẻ ta đâymột quả phụ quý tộc (hàm ý châm biếm sự kiêu kỳ, màu mè).
    • Arrête de faire la douairière, personne n'est impressionné. (Thôi đi, đừng làm ra vẻ quý phái nữa, không ai bị ấn tượng đâu.)
douairière

La douairière reçoit ses invités dans son salon.

danh từ giống cái
  1. quả phụ của của để (xem douaire)
  2. quý phái
  3. (nghĩa xấu) mụ già

Từ gần giống