double blind

Noun
  1. Thuộc thủ pháp thí nghiệm nhằm loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm nhóm được thí nghiệm
  2. phương pháp đối chiếu kiểm chứng trung lập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

double blind
A researcher places a coded sample into a double blind study.