double bond

Học thuật
Thân thiện
double bond

A chemist draws a double bond between two carbon atoms on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Liên kết đôi: Một loại liên kết hóa học cộng hóa trị trong đó hai nguyên tử chia sẻ hai cặp electron với nhau. được biểu diễn bằng hai đường gạch ngang song song ( dụ: C=C, C=O). Liên kết đôi mạnh hơn ngắn hơn liên kết đơn, nhưng cũng phản ứng hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ethene (C₂H₄) contains a carbon-carbon double bond. (Ethene (C₂H₄) chứa một liên kết đôi carbon-carbon.)
    • The presence of a double bond makes the molecule unsaturated. (Sự hiện diện của một liên kết đôi làm cho phân tử trở nên không no.)
    • Oxygen often forms a double bond with carbon in carbonyl groups. (Oxy thường tạo thành liên kết đôi với carbon trong các nhóm carbonyl.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Conjugated double bonds": Các liên kết đôi liên hợp.

    • Molecules with conjugated double bonds, like in carotenoids, often absorb visible light and appear colored. (Các phân tử liên kết đôi liên hợp, như trong carotenoid, thường hấp thụ ánh sáng nhìn thấy màu sắc.)
  • "Isolated double bond": Liên kết đôi cô lập.

    • An isolated double bond is separated from other double bonds by at least two single bonds. (Một liên kết đôi cô lập được ngăn cách với các liên kết đôi khác bởi ít nhất hai liên kết đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Double-bonded (adj): liên kết đôi.

    • The double-bonded carbon atoms are sp² hybridized. (Các nguyên tử carbon liên kết đôi được lai hóa sp².)
  • Covalent bond (n): Liên kết cộng hóa trị (danh mục tổng quát hơn).

  • Single bond (n): Liên kết đơn.
  • Triple bond (n): Liên kết ba.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong hóa học. Đây một thuật ngữ kỹ thuật cụ thể. Có thể mô tả "một loại liên kết cộng hóa trị mạnh với hai cặp electron dùng chung".
Thành ngữ liên quan
double bond

A chemist draws a double bond between two carbon atoms on a whiteboard.

Noun
  1. liên kết đôi

Từ gần giống