double dipping

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hai thu nhập cùng nhận được từ một nguồn: Hành động nhận hai khoản thu nhập, lợi ích hoặc thanh toán từ cùng một nguồn hoặc cho cùng một công việc, thường được coi không công bằng hoặc trái quy định. Điều này thường xảy ra trong bối cảnh công chức vừa nhận lương hưu chính phủ vừa nhận lương từ một công việc chính phủ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The senator was accused of double dipping by collecting both a state pension and a full senate salary. (Thượng nghị sĩ bị cáo buộc hai thu nhập cùng nhận được từ một nguồn khi nhận cả lương hưu nhà nước toàn bộ lương thượng viện.)
    • The new policy aims to prevent double dipping in the unemployment benefits system. (Chính sách mới nhằm ngăn chặn việc nhận hai khoản trợ cấp từ cùng một nguồn trong hệ thống trợ cấp thất nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accused of double dipping": bị cáo buộc nhận hai nguồn thu nhập không hợp từ cùng một hệ thống.

    • Several officials are under investigation for allegedly double dipping. (Một số quan chức đang bị điều tra bị cáo buộc nhận hai thu nhập cùng nhận được từ một nguồn.)
  • Trong bối cảnh không chính thức (như tiệc tùng), "double dipping" có thể ám chỉ việc chấm cùng một miếng đồ ăn hai lần vào chén nước chung, nhưng nghĩa chính học thuật vẫn về thu nhập.

Biến thể từ gần giống
  • Double-dip (động từ, thường dùng không chính thức): Hành động nhận hai lợi ích từ cùng một nguồn.
    • He tried to double-dip by claiming expenses from two departments. (Anh ta đã cố gắng nhận hai khoản bằng cách yêu cầu chi phí từ hai bộ phận.)
Từ đồng nghĩa
  • Dual compensation: Bồi thường kép, nhận thù lao từ hai nguồn cho cùng một dịch vụ.
  • Overlapping benefits: Các phúc lợi chồng chéo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To dip into (something) twice: Chấm vào (thứ đó) hai lần (nghĩa đen, thường dùng cho đồ ăn). Đây cách chơi chữ dẫn đến nghĩa bóng của "double dipping".
    • It's considered rude to dip your chip into the salsa twice. (Bị coi thô lỗ khi chấm miếng khoai tây của bạn vào nước sốt salsa hai lần.)
Thành ngữ liên quan
  • To have your cake and eat it too: Được voi đòi tiên, muốn hưởng cả hai lợi ích mâu thuẫn. ý nghĩa tương tự về mặt tham lam hoặc hưởng lợi kép.
    • He wants the security of a pension and a high salary—it seems like he wants to have his cake and eat it too. (Anh ta muốn sự an toàn của lương hưu mức lương caocó vẻ như anh ta muốn được voi đòi tiên.)
Noun
  1. hai thu nhập cùng nhận được từ một nguồn