double standard

Học thuật
Thân thiện
double standard

A teacher explains the concept of a double standard to her students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lưỡng chuẩn: Một nguyên tắc, tiêu chuẩn đạo đức hoặc quy tắc ứng xử được áp dụng một cách không công bằng khác biệt cho các nhóm người khác nhau trong những tình huống tương tự, thường nghiêm ngặt hơn với nhóm này khoan hồng hơn với nhóm kia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a clear double standard in how the media reports on male and female politicians. ( một sự lưỡng chuẩn rõ ràng trong cách truyền thông đưa tin về các chính trị gia nam nữ.)
    • The company was accused of having a double standard in its disciplinary procedures. (Công ty bị cáo buộc lưỡng chuẩn trong các quy trình kỷ luật của mình.)
    • He criticized the double standard that punishes some countries but ignores others for the same actions. (Anh ấy chỉ trích tiêu chuẩn kép khi trừng phạt một số quốc gia nhưng bỏ qua những nước khác cho cùng hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply/have/use a double standard": áp dụng//sử dụng một tiêu chuẩn kép.

    • The judge was criticized for applying a double standard in his sentencing. (Vị thẩm phán bị chỉ trích áp dụng tiêu chuẩn kép trong việc tuyên án của mình.)
  • "to expose a double standard": vạch trần, phơi bày một sự lưỡng chuẩn.

    • The article aims to expose the double standard in environmental policies. (Bài báo nhằm mục đích phơi bày sự lưỡng chuẩn trong các chính sách môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Double-standard (tính từ, dạng ghép): mang tính lưỡng chuẩn.
    • a double-standard approach (một cách tiếp cận mang tính lưỡng chuẩn)
Từ đồng nghĩa
  • Hypocrisy: sự đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa (nhấn mạnh vào sự không trung thực hơn tiêu chuẩn khác biệt).
  • Unequal treatment: sự đối xử bất bình đẳng.
  • Differential treatment: sự đối xử phân biệt, sự khác biệt.
Thành ngữ liên quan
  • "What's good for the goose is good for the gander": (Thành ngữ) Điều áp dụng được cho người này thì cũng phải áp dụng được cho người kia; thường được dùng để chỉ trích một .
    • If she has to work late, so should he. What's good for the goose is good for the gander. (Nếu ấy phải làm việc muộn, anh ta cũng vậy. Điều áp dụng được cho ấy thì cũng phải áp dụng được cho anh ta.)
double standard

A teacher explains the concept of a double standard to her students.

Noun
  1. lưỡng chuẩn (nhiều tiêu chuẩn)