double-acting

/'dʌbl,æktiɳ/
Học thuật
Thân thiện
double-acting

A double-acting hydraulic cylinder extends and retracts to move the machine arm.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Kỹ thuật):
    • Tác động hai chiều, tác động kép: Mô tả một cấu, thiết bị (thường xi lanh, động cơ, bơm) trong đó lực hoặc chuyển động hữu ích được tạo ra ở cả hai phía của pít-tông hoặc trong cả hai hướng của hành trình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A double-acting cylinder is more efficient for this application. (Một xi lanh tác động kép hiệu quả hơn cho ứng dụng này.)
    • The steam engine was of the double-acting type. (Động cơ hơi nước thuộc loại tác động hai chiều.)
    • This pump is double-acting, meaning it delivers fluid on both the forward and return strokes. (Máy bơm này loại tác động kép, nghĩa cung cấp chất lỏngcả hành trình đi hành trình về.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "double-acting mechanism": cấu tác động kép.

    • The door closer uses a double-acting mechanism to control the speed in both directions. (Bộ đóng cửa sử dụng cấu tác động kép để kiểm soát tốc độcả hai hướng.)
  • "double-acting hinge": bản lề hai chiều (có thể mở ra cả hai phía).

    • We installed a double-acting hinge on the kitchen door so it can swing both ways. (Chúng tôi lắp một bản lề hai chiều cho cửa bếp để có thể mở ra cả hai phía.)
Biến thể từ gần giống
  • Double-action (adj): (thường dùng trong kỹ thuật, khí) hai tác động, hai chức năng. Đôi khi được dùng thay thế cho "double-acting".

    • A double-action pistol. (Súng lục loại kép - vừa lên vừa xoayđạn.)
  • Single-acting (adj): tác động đơn, chỉ tạo ra lực hoặc chuyển độngmột phía hoặc một hướng.

    • A single-acting hydraulic cylinder. (Xi lanh thủy lực tác động đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Dual-acting: tác động kép (cùng nghĩa kỹ thuật).
  • Two-way acting: tác động hai chiều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "double-acting" đây một tính từ kỹ thuật.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "double-acting".)

double-acting

A double-acting hydraulic cylinder extends and retracts to move the machine arm.

tính từ
  1. (kỹ thuật) tác động hai chiều; tác động kép