double-bedded

/'dʌbl,bedid/
Học thuật
Thân thiện
double-bedded

A couple books a double-bedded room at the hotel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giường đôi: Dùng để mô tả một căn phòng (thường phòng ngủ trong khách sạn) được trang bị một chiếc giường đôi, tức là một chiếc giường lớn dành cho hai người.
    • hai giường: Dùng để mô tả một căn phòng được bố trí hai chiếc giường riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We booked a double-bedded room for our honeymoon. (Chúng tôi đã đặt một phòng giường đôi cho tuần trăng mật.)
    • The hotel offers both twin and double-bedded accommodations. (Khách sạn cung cấp cả chỗvới giường đơn phòng hai giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh đặt phòng khách sạn, ký túc xá, hoặc mô tả chỗ ở. giúp phân biệt loại giường trong phòng.
Biến thể từ liên quan
  • Double bed (n): Giường đôi.
    • This room has a double bed. (Căn phòng này một chiếc giường đôi.)
  • Twin-bedded (adj): hai giường đơn.
    • We need a twin-bedded room for the children. (Chúng tôi cần một phòng hai giường đơn cho bọn trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • With a double bed: giường đôi (cách diễn đạt thông thường hơn).
    • A room with a double bed. (Một phòng giường đôi.)
double-bedded

A couple books a double-bedded room at the hotel.

tính từ
  1. hai giường; giường đôi (buồng ngủ)