double-decker

/'dʌbl'dekə/
danh từ
  1. tàu thuỷ hai boong
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe khách hai tầng
  3. (hàng không) máy bay hai tầng cánh
double-decker
A red double-decker bus drives through a busy city street.