double-dyed

/'dʌbl'daid/
Học thuật
Thân thiện
double-dyed

A double-dyed villain plots in the shadows.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thâm căn cố đế, chính hiệu, hoàn toàn: Dùng để nhấn mạnh đặc tính tiêu cực của một người hoặc sự việc, thường mang nghĩa xấu đến mức tột cùng, không thể chối cãi hoặc thay đổi.
    • Nhuộm hai lần, nhuộm kỹ (nghĩa đen ): Màu sắc được nhuộm rất kỹ bền, khó phai. Nghĩa này hiện nay ít được sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a double-dyed villain who cheated everyone. (Hắn một tên phản diện thâm căn cố đế, kẻ đã lừa gạt tất cả mọi người.)
    • Her double-dyed loyalty to the corrupt regime shocked us. (Lòng trung thành tuyệt đối/chính hiệu của ấy với chế độ tham nhũng đã khiến chúng tôi sốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "double-dyed" as an intensifier: Thường đứng trước danh từ chỉ người phẩm chất tiêu cực (như scoundrel, villain, traitor) để nhấn mạnh mức độ tệ hại, đáng khinh.
    • The history books remember him as a double-dyed tyrant. (Sách sử ghi nhận ông ta một tên bạo chúa chính hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Dyed-in-the-wool (adj): Cố hữu, thâm căn. Thường dùng cho niềm tin hoặc đặc điểm tính cách lâu đời, khó thay đổi (có thể trung lập hoặc hơi tiêu cực).
    • He is a dyed-in-the-wool conservative. (Ông ấy một người bảo thủ cố hữu.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrant (adj): Hoàn toàn, chính hiệu (thường theo sau bởi một danh từ mang nghĩa xấu).
  • Unmitigated (adj): Hoàn toàn, tuyệt đối (thường dùng cho điều xấu).
  • Thoroughgoing (adj): Triệt để, toàn diện.
  • Out-and-out (adj): Hoàn toàn, chính hiệu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "double-dyed" một cách cố định. Từ này tự thân đã chức năng như một thành ngữ để nhấn mạnh.
double-dyed

A double-dyed villain plots in the shadows.

tính từ
  1. nhuộm hai lần, nhuộm kỹ
  2. (từ lóng) hết sức, đại, thâm căn cố đế
    • a double-dyed scoundrel
      một tênlại thâm căn cố đế