double-humped

Học thuật
Thân thiện
double-humped

A camel with a double-humped back walks across the sandy desert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai bướu, hai : Mô tả một vật thể, thường một con vật, hai phần nhô lên hình vòm hoặc hình trên lưng hoặc bề mặt của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Bactrian camel is a famous double-humped animal. (Lạc đà Bactrian một loài động vật nổi tiếng hai bướu.)
    • Scientists discovered a fossil of a double-humped creature. (Các nhà khoa học đã phát hiện ra hóa thạch của một sinh vật hai .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học hoặc động vật học để mô tả đặc điểm hình thái. có thể được dùng một cách ẩn dụ hoặc hài hước trong văn chương để mô tả một địa hình hoặc vật thể hai đỉnh.
    • The double-humped silhouette of the mountains stood against the sunset. (Đường nét hai đỉnh của những ngọn núi in bóng lên hoàng hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Two-humped (adj): hai bướu (từ đồng nghĩa trực tiếp).
    • A two-humped camel. (Một con lạc đà hai bướu.)
  • Humped (adj): bướu, .
    • A humped back. (Một cái lưng .)
Từ đồng nghĩa
  • Two-humped: hai bướu.
  • Bicuspidate: hai mấu nhọn (thường dùng trong giải phẫu, kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Single-humped: một bướu.
    • A dromedary is a single-humped camel. (Lạc đàRập loài lạc đà một bướu.)
  • Hump-less: không bướu.
double-humped

A camel with a double-humped back walks across the sandy desert.

Adjective
  1. hai cái bướu