doublet

/'dʌblit/
danh từ giống đực
  1. bộ đôi (hai vật giống nhau)
  2. (ngôn ngữ học) từ sinh đôi (ví dụ hôpital hôtel)
  3. (vật lý) họ vạch đôi; nhóm đôi
  4. (điện học) lưỡng cực
  5. ngọc lồng giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "doublet"

doublet
Un homme porte un doublet de perles sur sa chemise.