doublet

/'dʌblit/
danh từ
  1. (sử học) áo chẽn đàn ông ( tay hoặc không tay)
  2. chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi)
  3. (ngôn ngữ học) từ sinh đôi
  4. (số nhiều) số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc)
  5. bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng)
  6. cặp đôi thấu kính (kính hiển vi...)
  7. (điện học) cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

doublet
A nobleman wears a velvet doublet at a royal court gathering.