doubting Thomas

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoài nghi, người chỉ tin khi bằng chứng rõ ràng: Một người luôn nghi ngờ đòi hỏi bằng chứng vật , cụ thể trước khi chấp nhận hoặc tin tưởng điều đó, đặc biệt khi sự nghi ngờ đó không cần thiết hoặc không đúng chỗ.
    • Người đa nghi như Thánh Thomas: Cách gọi dựa trên câu chuyện trong Kinh Thánh về Thánh Tôma (Thomas), người đã không tin Chúa Giêsu sống lại cho đến khi tận mắt nhìn thấy chạm vào các vết thương của Ngài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't be such a doubting Thomas; you have to trust the scientific data. (Đừng làm một kẻ đa nghi như vậy; anh phải tin tưởng vào dữ liệu khoa học chứ.)
    • She was a real doubting Thomas about the project's success until she saw the final profits. ( ấy thực sự một người hoài nghi về thành công của dự án cho đến khi nhìn thấy lợi nhuận cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the doubting Thomas": đóng vai trò người hoài nghi, tỏ ra nghi ngờ.
    • In every meeting, he always plays the doubting Thomas, questioning every new proposal. (Trong mỗi cuộc họp, anh ta luôn đóng vai kẻ hoài nghi, chất vấn mọi đề xuất mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Skeptic (n): người theo chủ nghĩa hoài nghi, người thói quen nghi ngờ.
    • He is a skeptic who questions everything. (Anh ta một người hoài nghi, người chất vấn mọi thứ.)
  • Cynic (n): người hay hoài nghi, người cái nhìn bi quan về động cơ của người khác.
    • Don't listen to him; he's just a cynic. (Đừng nghe anh ta; hắn chỉ một kẻ hay hoài nghi thôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Skeptic: người hoài nghi.
  • Disbeliever: người không tin, người hoài nghi.
  • Questioner: người chất vấn, người đặt câu hỏi.
Thành ngữ liên quan
  • "Seeing is believing": Thấy mới tin. (Đây một câu thành ngữ phổ biến thể hiện tinh thần của một "doubting Thomas").
    • He's a "seeing is believing" kind of person, a true doubting Thomas. (Anh ta kiểu người "thấy mới tin", một kẻ đa nghi đích thực.)
Noun
  1. người đòi hỏi bằng chứng vật mới có thể tin
  2. thánh Thomas

Từ đồng nghĩa