douteux

tính từ
  1. đáng ngờ, không chắc
    • Date douteuse
      ngày tháng không chắc
    • Allié douteux
      đồng minh đáng ngờ
    • Mains douteuses
      những bàn tay đáng ngờ
  2. (từ , nghĩa ) chần chừ, lưỡng lự
    • Douteux en son choix
      lưỡng lự trong sự lựa chọn
  3. (từ , nghĩa ) sợ sệt, lo lắng, nhút nhát
    • Un lièvre douteux
      một con thỏ rừng nhút nhát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

douteux
Il examine un tableau douteux dans une galerie d'art.