downing street

/'dauniɳ'stri:t/
danh từ
  1. phố Đao-ninh (ở Luân-đôn, nơi tập trung các cơ quan trung ương, đặc biệt phủ thủ tướng Anh)
  2. (nghĩa bóng) chính phủ Anh
    • downing_street disapproves
      chính phủ Anh không tán thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

downing street
The Prime Minister walks into 10 Downing Street.