downthrow

/'daunθrou/
Học thuật
Thân thiện
downthrow

A downthrow can create a new valley between two rock layers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Địa chất) Sự sụt lún: "downthrow" chỉ sự dịch chuyển đi xuống của một khối đá dọc theo một đứt gãy địa chất, khiến nằmvị trí thấp hơn so với khối đá đối diện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geologists measured the downthrow of the fault to be about five meters. (Các nhà địa chất đã đo được sự sụt lún của đứt gãy vào khoảng năm mét.)
    • A significant downthrow along this fault line created a steep cliff. (Một sự sụt lún đáng kể dọc theo đường đứt gãy này đã tạo ra một vách đá dốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Amount of downthrow": độ lớn của sự sụt lún.
    • The amount of downthrow determines the topographic expression of the fault. (Độ lớn của sự sụt lún quyết định biểu hiện địa hình của đứt gãy.)
  • "Downthrow side": phía bị sụt lún.
    • The valley formed on the downthrow side of the normal fault. (Thung lũng hình thànhphía bị sụt lún của đứt gãy nghịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Throw (n, trong địa chất): sự dịch chuyển thẳng đứng dọc theo đứt gãy. "Downthrow" một loại cụ thể của "throw".
  • Upthrow (n): sự dịch chuyển đi lên của một khối đá dọc theo đứt gãy, trái nghĩa với "downthrow".
Từ đồng nghĩa
  • Subsidence (n): sự lún, sụt (nói chung, có thể do nhiều nguyên nhân không chỉ đứt gãy).
  • Downdrop (n): sự hạ thấp xuống (thường dùng trong địa chất với nghĩa tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "downthrow".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "downthrow".

downthrow

A downthrow can create a new valley between two rock layers.

danh từ
  1. (địa ,địa chất) sự sụt lún