downtown

/'dauntaun/
Học thuật
Thân thiện
downtown

A family walks through the downtown area on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu trung tâm thương mại, khu trung tâm thành phố: Chỉ khu vực trung tâm của một thành phố, nơi thường tập trung các văn phòng, cửa hàng, ngân hàng, rạp chiếu phim các hoạt động kinh doanh chính.
  2. Tính từ:
    • (Thuộc) khu trung tâm, ở khu trung tâm: Miêu tả những thứ nằm trong hoặc liên quan đến khu vực trung tâm thương mại của thành phố.
  3. Phó từ:
    • Về phía khu trung tâm, xuống khu trung tâm: Chỉ hướng di chuyển hoặc vị trí hướng về khu vực trung tâm thành phố.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new museum has brought more tourists to the downtown. (Bảo tàng mới đã thu hút thêm nhiều khách du lịch đến khu trung tâm thành phố.)
    • Parking is always a problem in the downtown on weekends. (Đỗ xe luôn vấn đềkhu trung tâm vào cuối tuần.)
  • Tính từ:
    • She works in a downtown law firm. ( ấy làm việc tại một công ty luậtkhu trung tâm.)
    • We stayed at a downtown hotel for convenience. (Chúng tôimột khách sạn khu trung tâm cho tiện.)
  • Phó từ:
    • Let's go downtown to see a movie. (Chúng ta hãy xuống khu trung tâm để xem phim.)
    • He walked downtown to get to his office. (Anh ấy đi bộ về phía trung tâm để đến văn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "live downtown": sốngkhu trung tâm thành phố.
    • Many young professionals prefer to live downtown. (Nhiều chuyên gia trẻ thích sốngkhu trung tâm thành phố.)
  • "downtown area": khu vực trung tâm (thường dùng để nhấn mạnh phạm vi).
    • The downtown area is bustling with activity day and night. (Khu vực trung tâm nhộn nhịp hoạt động cả ngày lẫn đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Uptown (n, adj, adv): khu vực phía trên, thường khu dân cư cao cấp hơn, xa trung tâm thương mại; ngược hướng với "downtown".
    • He moved from a downtown apartment to an uptown house. (Anh ấy chuyển từ một căn hộtrung tâm đến một ngôi nhà ở khu phía trên.)
Từ đồng nghĩa
  • City center / Town centre (n): trung tâm thành phố (thường dùng trong tiếng Anh-Anh).
  • Central business district (CBD) (n): khu kinh doanh trung tâm (thuật ngữ chính thức hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "downtown")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "downtown")

downtown

A family walks through the downtown area on a sunny afternoon.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố)
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố)
phó từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh
  2. đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên)

Từ trái nghĩa