uptown

/' p'taun/
Học thuật
Thân thiện
uptown

We walked uptown to visit the museum.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về khu vực phía trên của thị trấn/thành phố: Chỉ khu vực thường khu dân cư, nằm xa trung tâm thương mại chính xu hướng yên tĩnh hơn.
    • phố trên: Mô tả vị trí hoặc đặc điểm của một địa điểm cụ thể nằm trong khu vực "uptown".
  2. Phó từ:

    • Về phía khu vực phía trên của thị trấn/thành phố: Diễn tả sự di chuyển hoặc hướng đến khu vực "uptown".
    • khu vực phía trên của thị trấn/thành phố: Mô tả vị trí hoặc hành động đang diễn ra tại đó.
  3. Danh từ:

    • Khu vực phía trên của thị trấn/thành phố: Chỉ toàn bộ khu vực dân cư, thường giàu có yên tĩnh hơn, nằm cách xa khu thương mại trung tâm (downtown).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She lives in an uptown apartment. ( ấy sống trong một căn hộkhu phố trên.)
    • The uptown neighborhood is very quiet. (Khu phốphía trên rất yên tĩnh.)
  • Phó từ:

    • Let's go uptown to visit my aunt. (Chúng ta hãy lên khu phố trên để thăm tôi.)
    • They decided to live uptown. (Họ quyết định sốngkhu phố phía trên.)
  • Danh từ:

    • He prefers the calm of uptown to the noise of downtown. (Anh ấy thích sự yên tĩnh của khu phố trên hơn sự ồn ào của khu trung tâm.)
    • The bus connects downtown with uptown. (Xe buýt kết nối khu trung tâm với khu phía trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Go uptown": Một cụm từ phổ biến để chỉ việc di chuyển từ khu vực trung tâm (thường downtown) về phía khu dân cư phía trên.

    • After work, I usually go uptown to my home. (Sau giờ làm, tôi thường về khu phố trên để tới nhà.)
  • "Uptown vs. Downtown": Sự phân biệt rõ ràng giữa hai khu vực, trong đó "uptown" thường ám chỉ khu dân cư, trong khi "downtown" khu thương mại, giải trí trung tâm.

    • The party is downtown, but I live uptown. (Bữa tiệckhu trung tâm, nhưng tôi sốngkhu phố trên.)
Biến thể từ gần giống
  • Uptowner (danh từ, ít phổ biến): Người sốngkhu "uptown".
    • As an uptowner, she rarely goes downtown. ( một cư dân sốngkhu phố trên, ấy hiếm khi xuống khu trung tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Residential district/area: Khu dân cư (nhấn mạnh chức năng, không nhất thiết vị trí "phía trên").
  • Suburb: Ngoại ô (thường chỉ khu vực ngoài rìa thành phố, khác với "uptown" vốn vẫn nằm trong thành phố).
Từ trái nghĩa
  • Downtown: Khu trung tâm thành phố, thường khu thương mại, giải trí sầm uất.
uptown

We walked uptown to visit the museum.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) phố trên; ở phố trên
phó từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở phố trên ((thường) phốkhu không buôn bán)

Từ trái nghĩa