doxepin

Học thuật
Thân thiện
doxepin

A doctor prescribes doxepin to a patient for depression.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc chống trầm cảm ba vòng: "doxepin" một loại thuốc thuộc nhóm thuốc chống trầm cảm ba vòng (TCA), được sử dụng chủ yếu để điều trị các rối loạn trầm cảm nặng. Thuốc cũng có thể được đơn cho các chứng rối loạn lo âu một số tình trạng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed doxepin for her severe depression. (Bác sĩ đơn doxepin cho chứng trầm cảm nặng của ấy.)
    • Doxepin can cause side effects like dry mouth and drowsiness. (Doxepin có thể gây ra các tác dụng phụ như khô miệng buồn ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "doxepin therapy": liệu pháp sử dụng doxepin.

    • He responded well to doxepin therapy. (Anh ấy đáp ứng tốt với liệu pháp doxepin.)
  • "topical doxepin": doxepin dạng bôi ngoài da (một dạng bào chế khác, thường dùng cho ngứa).

    • Topical doxepin cream is used to relieve itching. (Kem doxepin bôi ngoài da được dùng để giảm ngứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Antidepressant (n): thuốc chống trầm cảm (từ chung).
  • Tricyclic antidepressant (TCA) (n): thuốc chống trầm cảm ba vòng (nhóm thuốc).
  • Sinequan, Adapin (n): tên thương mại phổ biến của doxepin.
Từ đồng nghĩa
  • Tricyclic antidepressant: thuốc chống trầm cảm ba vòng (mô tả nhóm thuốc, không phải tên thuốc cụ thể).
Lưu ý quan trọng
  • "Doxepin" một loại thuốc đơn. Việc sử dụng phải tuân theo chỉ định hướng dẫn của bác sĩ.
  • Các tác dụng phụ thường gặp có thể bao gồm khô miệng, buồn ngủ, chóng mặt rối loạn tiêu hóa.
doxepin

A doctor prescribes doxepin to a patient for depression.

Noun
  1. loại thuốc chống trầm cảm ba vòng, rất hữu dụng trong việc điều trị những giai đoạn trầm cảm nặng.

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "doxepin"