doxorubicin

Học thuật
Thân thiện
doxorubicin

A doctor administers doxorubicin to a patient in a hospital.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc kháng sinh được sử dụng như một loại thuốc chống ung thư: "Doxorubicin" một loại thuốc thuộc nhóm anthracycline, được sử dụng trong hóa trị để điều trị nhiều loại ung thư khác nhau. hoạt động bằng cách can thiệp vào quá trình sao chép DNA trong tế bào ung thư, từ đó ngăn chặn chúng phát triển nhân lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient is receiving a course of doxorubicin for breast cancer. (Bệnh nhân đang được truyền một đợt thuốc doxorubicin để điều trị ung thư .)
    • Doxorubicin is a potent but can have significant side effects on the heart. (Doxorubicin một loại thuốc mạnh nhưng có thể gây tác dụng phụ đáng kể lên tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doxorubicin-based regimen": phác đồ điều trị dựa trên doxorubicin.

    • The standard treatment for this lymphoma is a doxorubicin-based regimen. (Phác đồ điều trị chuẩn cho loại ung thư hạch này phác đồ dựa trên doxorubicin.)
  • "Doxorubicin-induced": được gây ra bởi doxorubicin.

    • Managing doxorubicin-induced nausea is an important part of patient care. (Kiểm soát tình trạng buồn nôn do doxorubicin gây ra một phần quan trọng trong chăm sóc bệnh nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Adriamycin (n): Tên thương mại phổ biến khác của doxorubicin.

    • Adriamycin is another name for the chemotherapy drug doxorubicin. (Adriamycin một tên gọi khác của thuốc hóa trị doxorubicin.)
  • Anthracycline (n): Nhóm thuốc hóa trị doxorubicin thuộc về.

    • Doxorubicin belongs to the anthracycline class of drugs. (Doxorubicin thuộc nhóm thuốc anthracycline.)
Từ đồng nghĩa
  • Chemotherapeutic agent: tác nhân hóa trị (thuật ngữ chung).
  • Antineoplastic antibiotic: kháng sinh chống khối u (mô tả chính xác hơn chế của doxorubicin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ một loại thuốc cụ thể này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ một loại thuốc cụ thể này)

doxorubicin

A doctor administers doxorubicin to a patient in a hospital.

Noun
  1. thuốc kháng sinh được sử dụng như một loại thuốc chống ung thư