doãng

doãng

Con đường này rất doãng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng ra, xa ra, không khít: "doãng" mô tả trạng thái của một vật khoảng cách lớn hơn bình thường giữa các phần, hoặc bị kéo dãn ra, không còn ôm sát, khít khao.
    • Lỏng lẻo, không chặt: Dùng để chỉ sự thiếu chắc chắn, không gắn kết chặt chẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái áo này mặc hơi doãng ở vai. (Chiếc áo phần vai rộng hơn so với cơ thể, không ôm sát.)
    • Chiếc vòng tay bị doãng ra sau một thời gian đeo. (Vòng tay trở nên lỏng lẻo, không còn khít như ban đầu.)
    • Cửa gỗ bị doãng ẩm thấp. (Cánh cửa bị cong vênh, không còn khít với khung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "doãng chân": chân bước rộng, dang xa.

    • Anh ta doãng chân bước qua vũng nước. (Anh ta dang rộng chân để bước qua vũng nước.)
  • "doãng tay": tay dang rộng, mở rộng khoảng cách.

    • ấy doãng tay ra để ôm đứa bé. ( ấy dang rộng hai tay để ôm đứa bé.)
Biến thể từ gần giống
  • Giãn (động từ): làm cho rộng ra, nới lỏng.

    • Bác sĩ khuyên nên giãn trước khi tập. (Nên làm bắp dãn ra trước khi vận động.)
  • Rộng (tính từ): diện tích, kích thước lớn hơn bình thường.

    • Chiếc quần này rộng quá, không vừa. (Chiếc quần kích thước lớn hơn cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Lỏng: không chặt, không khít.

    • Ốc vít bị lỏng, cần siết lại. (Ốc vít không còn chặt, cần vặn chặt hơn.)
  • Dãn: trở nên rộng hơn, dài hơn do tác động.

    • Sợi dây cao su bị dãn sau nhiều lần kéo. (Sợi dây mất tính đàn hồi, trở nên dài hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Doãng như cua: (khẩu ngữ) chỉ tình trạng lỏng lẻo, không chặt chẽ, thường dùng để chê trách.
    • Cái bu lông này doãng như cua, phải thay cái mới. (Bu lông lỏng đến mức không thể siết chặt, cần thay thế.)

Từ chứa "doãng"