draft-dodger

/'drɑ:ft'dɔdʤə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trốn quân dịch: Một người (thường nam giới trong độ tuổi quân dịch) cố tình tránh hoặc trốn tránh nghĩa vụ quân sự bắt buộc (gọi là "draft") bằng các biện pháp bất hợp pháp hoặc tìm cách được miễn trừ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was labeled a draft-dodger for fleeing to Canada during the Vietnam War. (Anh ta bị gán mác kẻ trốn quân dịch đã chạy sang Canada trong thời chiến tranh Việt Nam.)
    • The government implemented stricter laws to punish draft-dodgers. (Chính phủ đã thực thi những luật lệ nghiêm ngặt hơn để trừng phạt những người trốn quân dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường mang sắc thái tiêu cực phán xét, được sử dụng chủ yếu trong bối cảnh chính trị, xã hội lịch sử, đặc biệt liên quan đến các cuộc chiến tranh lệnh gọi quân dịch bắt buộc.
    • The debate centered on whether he was a conscientious objector or simply a draft-dodger. (Cuộc tranh luận tập trung vào việc liệu anh ta người phản đối chiến tranh lương tâm hay đơn thuần chỉ một kẻ trốn quân dịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Dodge the draft (cụm động từ): hành động trốn tránh quân dịch.
    • He was accused of trying to dodge the draft. (Anh ta bị buộc tội cố gắng trốn quân dịch.)
  • Draft evasion (danh từ): tội trốn quân dịch.
    • Draft evasion carries severe penalties in many countries. (Tội trốn quân dịch mang theo những hình phạt nghiêm khắcnhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Slacker (từ lóng, mang tính lịch sử): kẻ lười biếng, trốn việc (đôi khi được dùng để chỉ người trốn quân dịch).
  • Deserter (danh từ): người đào ngũ (chỉ người đã nhập ngũ rồi bỏ trốn, khác với "draft-dodger" chưa nhập ngũ).
Từ trái nghĩa
  • Conscript (danh từ): quân nhân được gọi nhập ngũ.
  • Volunteer (danh từ): tình nguyện viên, người tình nguyện nhập ngũ.
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) người trốn quân dịch