dragonet

Học thuật
Thân thiện
dragonet

A dragonet swims near a colorful coral reef.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đàn lia: Một loài cá biển nhỏ, thường màu sắc sặc sỡ, thuộc họ Callionymidae, sốngđáy biển tại các vùng nước ấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spotted dragonet is a common sight in this reef. ( đàn lia đốm một cảnh tượng phổ biếnrạn san hô này.)
    • Dragonets are known for their elaborate courtship displays. ( đàn lia được biết đến với những màn ve vãn tán tỉnh công phu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to observe a dragonet": quan sát một con đàn lia.
    • Marine biologists love to observe the dragonet in its natural habitat. (Các nhà sinh vật học biển rất thích quan sát đàn lia trong môi trường sống tự nhiên của .)
Biến thể từ gần giống
  • Callionymidae (n): Danh pháp khoa học của họ đàn lia.
  • Mandarin fish (n): Một tên gọi thông thường khác cho một số loài đàn lia màu sắc rất rực rỡ, đặc biệt .
Từ đồng nghĩa
  • Bottom-dweller: Sinh vật sốngđáy (biển).
  • Scaleless fish: không vảy.
dragonet

A dragonet swims near a colorful coral reef.

Noun
  1. (động vật học) đàn lia

Từ gần giống