dragnet

Noun
  1. lưới kéo, lưới vét (bắt , bẫy chim...)
  2. một hệ thống các biện pháp phối hợp để vây bắt(tội phạm, cá nhân khác)
    • * o caught in the police dragnet
      sa lưới cảnh sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dragnet"

dragnet
A police dragnet closed in on the suspect's neighborhood.