drain-ditch
/'dreinditʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Rãnh thoát nước, mương, máng: Một con kênh hoặc rãnh đào dài và hẹp, thường ở bên lề đường hoặc cánh đồng, dùng để dẫn nước mưa hoặc nước thải đi, ngăn ngừa ngập úng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The workers are cleaning the drain-ditch along the road. (Các công nhân đang nạo vét rãnh thoát nước dọc con đường.)
- After the heavy rain, water flowed quickly through the drain-ditch. (Sau trận mưa lớn, nước chảy nhanh qua con mương.)
- The farmer dug a drain-ditch to prevent his field from flooding. (Người nông dân đào một cái máng để ngăn cánh đồng của ông khỏi bị ngập lụt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to clean out a drain-ditch": nạo vét, dọn sạch một rãnh thoát nước.
- It's important to clean out the drain-ditches before the rainy season. (Việc nạo vét các rãnh thoát nước trước mùa mưa là rất quan trọng.)
"a network of drain-ditches": một hệ thống các rãnh/mương thoát nước.
- The agricultural area is crisscrossed by a network of drain-ditches. (Khu vực nông nghiệp được chằng chịt bởi một hệ thống mương thoát nước.)
Biến thể và từ gần giống
- Drain (n): ống thoát nước, cống rãnh (thường nhỏ hơn hoặc là một phần của hệ thống).
- Ditch (n): mương, hào (có thể dùng cho thoát nước hoặc mục đích phòng thủ, phân ranh giới).
- Gutter (n): máng xối, rãnh nước (thường ở mép mái nhà hoặc bên lề đường).
- Culvert (n): cống ngầm (ống hoặc hầm dẫn nước chui qua dưới đường).
Từ đồng nghĩa
- Water channel: kênh dẫn nước.
- Trench: hào, mương (có thể dùng trong xây dựng hoặc quân sự).
- Conduit: ống dẫn, mương dẫn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ ghép "drain-ditch")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "drain-ditch")
danh từ
- rãnh thoát nước, mương, máng