drastique

Học thuật
Thân thiện
drastique

Le gouvernement adopte une mesure drastique pour réduire la consommation d'eau en installant des limiteurs sur les fontaines publiques.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xổ, tẩy mạnh: Dùng để mô tả một loại thuốc tác dụng rất mạnh, gây xổ hoặc tẩy ruột một cách triệt để.
    • Hà khắc, quyết liệt, triệt để: Dùng để mô tả một biện pháp, hành động hoặc sự thay đổi cực kỳ mạnh mẽ, nghiêm khắc thường tác động sâu rộng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le médecin a prescrit un remède drastique. (Bác sĩ đã một phương thuốc xổ mạnh.)
    • Le gouvernement a pris des mesures drastiques pour réduire l'inflation. (Chính phủ đã áp dụng các biện pháp hà khắc để giảm lạm phát.)
    • Une réduction drastique des dépenses est nécessaire. (Một sự cắt giảm triệt để chi tiêucần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Solution drastique": Giải pháp quyết liệt/triệt để.

    • Face à la crise, ils ont choisi une solution drastique. (Trước khủng hoảng, họ đã chọn một giải pháp quyết liệt.)
  • "Changement drastique": Sự thay đổi mạnh mẽ/triệt để.

    • Sa vie a connu un changement drastique après cet événement. (Cuộc sống của ấy đã có một sự thay đổi triệt để sau sự kiện đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Drasticité (danh từ giống cái): Tính chất hà khắc, quyết liệt.
    • La drasticité de ces lois a été critiquée. (Tính hà khắc của những luật này đã bị chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Radical(e): triệt để, căn bản.
  • Sévère: nghiêm khắc, khắc nghiệt.
  • Extrême: cực đoan, cùng cực.
  • Violent(e): mãnh liệt, dữ dội (về tác dụng).
Từ trái nghĩa
  • Doux (douce): nhẹ nhàng, ôn hòa.
  • Modéré(e): ôn hòa, vừa phải.
  • Progressif(ve): tiệm tiến, dần dần.
drastique

Le gouvernement adopte une mesure drastique pour réduire la consommation d'eau en installant des limiteurs sur les fontaines publiques.

tính từ
  1. xổ, tẩy mạnh
    • Purgatif drastique
      thuốc xổ
  2. (kinh tế) tài chính hà khắc
    • Mesures drastiques
      biện pháp hà khắc
danh từ giống đực
  1. thuốc xổ, thuốc tẩy mạnh

Từ có nhắc đến "drastique"