dratted

/'drætid/
Học thuật
Thân thiện
dratted

A dratted fly keeps buzzing around the picnic basket.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục, ):
    • Đáng ghét, chết tiệt, quấy rầy: Từ "dratted" được dùng để diễn tả sự khó chịu, bực bội hoặc ghét cay ghét đắng đối với một người, vật, hoặc tình huống nào đó. mang sắc thái mạnh, thường dùng trong lời than vãn hoặc chửi rủa nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I can't open this dratted jar! (Tôi không thể mở cái lọ chết tiệt này!)
    • Where are my dratted keys? (Cái chìa khóa đáng ghét của tôi đâu rồi?)
    • That dratted dog is barking again. (Con chó quấy rầy đó lại sủa nữa rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một từ cảm thán (interjection) không chính thức: Đôi khi "dratted" có thể được thốt lên một mình hoặc trong cụm để bày tỏ sự bực tức.
    • Dratted! I've missed the bus. (Chết tiệt! Tôi đã lỡ chuyến xe buýt rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Drat (v, interj): dạng gốc, thường dùng như động từ hoặc thán từ với nghĩa "nguyền rủa" hoặc "chết tiệt".
    • Drat it! I forgot my wallet. (Chết tiệt! Tôi quên rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Damned: đáng nguyền rủa, chết tiệt.
  • Confounded: đáng ghét, khó chịu.
  • Pesky: phiền toái, đáng ghét.
  • Bothersome: gây phiền phức.
Lưu ý
  • Mức độ trang trọng: "Dratted" từ thông tục ngày nay được coi hơi , lỗi thời. thường xuất hiện trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất hài hước, kịch tính hơn trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Cường độ: Mặc dù diễn tả sự bực bội, nhưng "dratted" thường không thô tục hay xúc phạm nặng nề như một số từ nguyền rủa khác.
dratted

A dratted fly keeps buzzing around the picnic basket.

tính từ
  1. uộc khưới chết tiệt