dressing-bag

/'dresiɳkeis/ Cách viết khác : (dressing-bag) /'dresiɳbæg/
Học thuật
Thân thiện
dressing-bag

A woman opens her dressing-bag on the vanity table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hộp đựng đồ trang sức: Một loại hộp, thường kích thước nhỏ gọn thiết kế tiện lợi, dùng để đựng bảo quản các đồ trang sức cá nhân như dây chuyền, nhẫn, hoa tai khi đi du lịch hoặc di chuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She packed her jewelry carefully in her leather dressing-bag. ( ấy xếp đồ trang sức của mình cẩn thận vào chiếc hộp đựng đồ trang sức bằng da.)
    • The elegant dressing-bag was a gift from her grandmother. (Chiếc hộp đựng đồ trang sức thanh lịch đó món quà từ của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "travel dressing-bag": hộp đựng đồ trang sức dùng cho du lịch, thường ngăn đệm khóa an toàn.
    • For the trip, she invested in a sturdy travel dressing-bag. (Cho chuyến đi, ấy đã đầu một chiếc hộp đựng đồ trang sức du lịch chắc chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Jewelry box (n): hộp đựng trang sức (nghĩa tương đương, dùng phổ biến hơn).
  • Case (n): hộp, túi đựng (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều vật dụng khác).
Từ đồng nghĩa
  • Jewelry case: hộp đựng trang sức.
  • Valise for toiletries: vali nhỏ đựng đồ dùng cá nhân (nghĩa mở rộng, có thể bao gồm cả đồ trang sức).
dressing-bag

A woman opens her dressing-bag on the vanity table.

danh từ
  1. hộp đựng đồ trang sức