drixoral

Noun
  1. thuốc ức chế phản xạ ho, chứa chất kháng histamine, thuốc dãn phế làm co mạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

drixoral
A doctor prescribes Drixoral to a patient with a stuffy nose.