drollness

/'droulnis/
Học thuật
Thân thiện
drollness

A clown's drollness makes the children laugh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính khôi hài, tính hề: Chất lượng gây cười một cách tinh tế, lạ lùng hoặc kỳ quặc, thường không phải tiếng cười lớn nụ cười mỉm, thú vị.
    • Tính kỳ cục, tính kỳ quặc, tính kỳ lạ: Đặc điểm gây ngạc nhiên hoặc buồn cười sự lập dị, khác thường một cách hấp dẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The drollness of his observations made everyone smile. (Tính khôi hài trong những nhận xét của anh ấy khiến mọi người đều mỉm cười.)
    • She appreciated the subtle drollness of the old silent films. ( ấy đánh giá cao tính khôi hài tinh tế của những bộ phim câm .)
    • The drollness of the situation was not lost on him. (Anh ta không bỏ qua được tính kỳ cục của tình huống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with drollness": một cách khôi hài, với vẻ kỳ cục.

    • He narrated the story with a certain drollness. (Anh ấy kể lại câu chuyện với một vẻ khôi hài nào đó.)
  • "a touch of drollness": một chút hài hước kỳ lạ.

    • Her paintings have a touch of drollness that makes them unique. (Những bức tranh của ấy một chút hài hước kỳ lạ khiến chúng trở nên độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Droll (adj): khôi hài, kỳ cục (dùng để miêu tả).

    • He has a droll sense of humor. (Anh ấy khiếu hài hước khôi hài.)
  • Drolly (adv): một cách khôi hài, kỳ cục.

    • He remarked drolly on the absurdity of the rule. (Anh ấy nhận xét một cách khôi hài về sự vô lý của quy định.)
Từ đồng nghĩa
  • Whimsicality: tính chất lập dị, kỳ quặc một cách vui vẻ.
  • Quirkiness: tính chất lạ thường, độc đáo.
  • Waggishness: tính hài hước láu lỉnh, tinh quái.
Từ trái nghĩa
  • Sobriety: sự nghiêm túc, điềm đạm.
  • Seriousness: tính nghiêm trọng, nghiêm túc.
  • Gravity: sự trang nghiêm, nghiêm trọng.
drollness

A clown's drollness makes the children laugh.

danh từ
  1. tính khôi hài, tính hề
  2. tính kỳ cục, tính kỳ quặc, tính kỳ lạ