droopingly

droopingly

The willow branch hangs droopingly over the quiet pond.

Định nghĩa

Trạng từ: - Một cách xuống, ủ rũ, buông thõng: "droopingly" mô tả cách một vật hoặc người thực hiện hành động với tư thế hoặc trạng thái xuống, mềm nhũn, thiếu sức sống, hoặc buồn bã.

dụ sử dụng
  • (Một cành cây treo thấp xuống một cách rũ rượi.)
  • (Những bông hoa đang héo dưới ánh nắng mặt trời gay gắt.)
  • (Anh ấy bước đi một cách ủ rũ sau khi nghe tin xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to say something droopingly": nói điều đó với giọng yếu ớt, thiếu sức sống.
    • "I'm tired," she said droopingly. ("Tôi mệt rồi," ấy nói một cách yếu ớt.)
  • "to stand droopingly": đứng với tư thế khom lưng, vai.
    • The old man stood droopingly by the door. (Ông già đứng vai bên cửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Drooping (tính từ): xuống, buông thõng.
    • The drooping leaves need water. (Những chiếc xuống cần nước.)
  • Droop (động từ): xuống, buông thõng.
    • The plant droops without sunlight. (Cây xuống nếu không ánh sáng mặt trời.)
  • Droopiness (danh từ): sự xuống, trạng thái ủ rũ.
    • The droopiness of the curtains showed their age. (Sự xuống của rèm cửa cho thấy chúng đã .)
Từ đồng nghĩa
  • Limpingly: một cách yếu ớt, mềm nhũn (thường chỉ chuyển động).
    • The dog walked limpingly after the injury. (Con chó đi yếu ớt sau chấn thương.)
  • Saggingly: một cách võng xuống, chùng xuống.
    • The rope hung saggingly between the poles. (Sợi dây treo võng xuống giữa các cọc.)
Thành ngữ liên quan
  • To hang droopingly like a wilted flower: xuống như một bông hoa héo.
    • After the long meeting, she hung droopingly like a wilted flower. (Sau cuộc họp dài, ấy xuống như một bông hoa héo.)

Từ gần giống