drudgingly

/'drʌdʤiɳli/
phó từ
  1. vất vả cực nhọc, như thân nô lệ, như thân trâu ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "drudgingly"

drudgingly
He completed the drudgingly repetitive task of sorting papers.