du ngoạn

  1. đgt. (H. du: đi chơi; ngoạn: ngắm xem) Đi chơi để ngắm xem cảnh vật: Cụ ít đi du ngoạn như lúc thiếu thời (HgXHãn).
du ngoạn
Ông bà đi du ngoạn ở một công viên rộng lớn.