ductless

/'dʌktlis/
Học thuật
Thân thiện
ductless

A ductless gland releases hormones directly into the bloodstream.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ống dẫn: Mô tả một cơ quan hoặc tuyến trong cơ thể không các ống (ducts) để dẫn chất tiết ra ngoài. Thay vào đó, các chất tiết (thường hormone) được tiết trực tiếp vào máu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The thyroid is a ductless gland. (Tuyến giáp một tuyến nội tiết.)
    • Ductless glands are part of the endocrine system. (Các tuyến nội tiết một phần của hệ thống nội tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ductless gland": tuyến nội tiết. Đây thuật ngữ y học chính xác.
    • The pituitary gland is a crucial ductless gland. (Tuyến yên một tuyến nội tiết quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Endocrine (adj): (thuộc về) nội tiết. Đây từ đồng nghĩa chuyên môn phổ biến hơn "ductless" khi nói về các tuyến.
    • The endocrine system regulates hormones. (Hệ thống nội tiết điều chỉnh hormone.)
Từ đồng nghĩa
  • Endocrine: (thuộc) nội tiết.
ductless

A ductless gland releases hormones directly into the bloodstream.

tính từ
  1. không ống, không ống dẫn

Idioms

  • ductless glands
    (giải phẫu) tuyến nội tiết

Từ gần giống

Từ chứa "ductless"