dudley moore

Học thuật
Thân thiện
dudley moore

Dudley Moore plays the piano in a comedy sketch.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Proper noun):
    • Tên riêng của một diễn viên, nghệ sĩ hài người Anh: "Dudley Moore" tên của một diễn viên nam nghệ sĩ hài nổi tiếng người Anh, sinh năm 1935. Ông hoạt động trong lĩnh vực sân khấu, truyền hình điện ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The film "10" starred Dudley Moore and Bo Derek. (Bộ phim "10" sự tham gia của Dudley Moore Bo Derek.)
    • Dudley Moore was not only a comedian but also a talented pianist. (Dudley Moore không chỉ một nghệ sĩ hài còn một nghệ sĩ dương cầm tài năng.)
    • Many people remember Dudley Moore for his role in "Arthur". (Nhiều người nhớ đến Dudley Moore qua vai diễn trong phim "Arthur".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A Dudley Moore film": Một bộ phim sự tham gia của Dudley Moore.
    • "Bedazzled" is a classic Dudley Moore film from the 1960s. ("Bedazzled" một bộ phim kinh điển Dudley Moore từ những năm 1960.)
Biến thể từ gần giống
  • Dudley (n): Thường được dùng như tên riêng, hoặc để chỉ thành phố Dudley ở Anh. Khi nói về nhân vật này, "Dudley" đôi khi được dùng thay cho tên đầy đủ trong ngữ cảnh thân mật hoặc quen thuộc.
  • Moore (n): Một họ phổ biến trong tiếng Anh. Trong ngữ cảnh này, một phần của tên riêng.
Từ đồng nghĩa
  • Comedian (n): Nghệ sĩ hài. (Dudley Moore một .)
  • Actor (n): Diễn viên nam. (Dudley Moore một .)
  • Entertainer (n): Người làm trong ngành giải trí.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng tên riêng "Dudley Moore". Tên của ông chủ yếu được nhắc đến trong ngữ cảnh nói về lịch sử điện ảnh, hài kịch Anh, hoặc các bộ phim cụ thể.
dudley moore

Dudley Moore plays the piano in a comedy sketch.

Noun
  1. diễn viên nam, nhà saonj kịch vui người Anh, xuất hiện trên sân khấu phim ảnh năm 1935