duffle coat

/'dʌfəl'kout/ Cách viết khác : (duffle_coat) /'dʌfəl'kout/
Học thuật
Thân thiện
duffle coat

A woman wears a duffle coat on a crisp autumn walk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo khoác dạ dày dày, thường trùm liền cài bằng khuy gỗ hoặc nhựa (gọi là toggle): Một loại áo khoác ngoài ấm áp, truyền thống được làm từ vải dạ dày (duffel), nguồn gốc từ Bỉ. Đặc điểm nhận dạng chính hàng khuy cài đặc biệt làm bằng dây thừng nút gỗ/horn/ nhựa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He wore a classic duffle coat to stay warm in the winter wind. (Anh ấy mặc một chiếc áo khoác duffle cổ điển để giữ ấm trong gió mùa đông.)
    • The duffle coat, with its toggles and hood, is a timeless piece of British fashion. (Áo khoác duffle, với những chiếc khuy toggle trùm, một món đồ thời trang vượt thời gian của Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A traditional duffle coat": chỉ kiểu áo duffle cổ điển, thường nguồn gốc từ thương hiệu Gloverall hoặc được sản xuất theo phong cách quân đội Anh.
    • He inherited a traditional duffle coat from his grandfather. (Anh ấy được thừa kế một chiếc áo khoác duffle truyền thống từ ông nội.)
Biến thể từ gần giống
  • Duffle bag (n): Túi duffle, túi vải hình trụ, thường dùng để đựng đồ thể thao hoặc quân sự. (Lưu ý: Đây một từ riêng biệt, cùng chia sẻ gốc từ "duffel" chỉ chất liệu vải).
  • Toggle coat (n): Cách gọi khác dựa trên đặc điểm khuy cài (toggle) của áo duffle coat.
  • Hooded coat (n): Áo khoác trùm (nghĩa rộng hơn, không đặc trưng cho duffle coat).
Từ đồng nghĩa
  • Toggle coat: Áo cài khuy toggle.
  • Hooded overcoat: Áo khoác dài trùm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.

duffle coat

A woman wears a duffle coat on a crisp autumn walk.

danh từ
  1. áo khoát ngắn liền

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống