duncical

Học thuật
Thân thiện
duncical

A student looks duncical while trying to solve a simple math problem.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tiếng lóng):
    • Ngu đần, ngu dốt, đần độn, chậm hiểu: Dùng để miêu tả một người có vẻ ngoài hoặc hành vi thiếu thông minh, chậm chạp trong suy nghĩ hiểu biết. Từ này mang sắc thái khinh miệt, châm biếm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His duncical remarks during the meeting made everyone cringe. (Những nhận xét ngu dốt của anh ta trong cuộc họp khiến mọi người phải nhăn mặt.)
    • She felt frustrated by the duncical questions from the new intern. ( ấy cảm thấy bực bội những câu hỏi đần độn từ thực tập sinh mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a duncical expression": một vẻ mặt ngốc nghếch, đần độn.
    • He stared at the complex diagram with a duncical expression. (Anh ta nhìn chằm chằm vào biểu đồ phức tạp với một vẻ mặt ngốc nghếch.)
  • "duncical behavior": hành vi ngu xuẩn, thiếu suy nghĩ.
    • The politician's duncical behavior was widely mocked on social media. (Hành vi ngu xuẩn của chính trị gia đó bị chế giễu rộng rãi trên mạng xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Dunce (danh từ): người ngu đần, người học kém (thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục ).
    • He was labeled the class dunce. (Cậu ta bị gán mác đứa ngu đần nhất lớp.)
  • Duncish (tính từ): có nghĩa tương tự như duncical, chỉ sự ngu dốt, đần độn.
Từ đồng nghĩa
  • Stupid: ngu ngốc.
  • Foolish: ngớ ngẩn, dại dột.
  • Obtuse: đần độn, chậm hiểu.
  • Dim-witted: đầu óc chậm chạp.
Từ trái nghĩa
  • Intelligent: thông minh.
  • Clever: khéo léo, lanh lợi.
  • Astute: sắc sảo, tinh anh.
  • Perceptive: nhạy bén, sâu sắc.
Lưu ý sử dụng
  • Duncical một từ hiếm gặp tính chất trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa thông dụng như "stupid". Tuy nhiên, vẫn mang sắc thái tiêu cực mạnh thường được dùng trong văn viết mang tính châm biếm, chỉ trích hơn trong hội thoại hàng ngày.
  • Từ này xuất phát từ "dunce", vốn một thuật ngữ mang tính xúc phạm dựa trên tên của học giả John Duns Scotus, người bị những người theo chủ nghĩa nhân văn thời Phục hưng chế giễu lỗi thời ngu dốt.
duncical

A student looks duncical while trying to solve a simple math problem.

Adjective
  1. (tiếng lóng) ngu đần, ngu dốt, đần độn, chậm hiểu