dunnage

/'dʌnidʤ/
danh từ
  1. (hàng hải) vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dunnage
A sailor places fresh dunnage between crates in the ship's hold.