duodenal

/,dju:ou'di:nl/
Học thuật
Thân thiện
duodenal

A doctor points to a diagram of a duodenal ulcer during a consultation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) ruột , (thuộc) tá tràng: Chỉ những liên quan đến hoặc nằmruột (tá tràng), phần đầu tiên của ruột non, nối liền với dạ dày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor diagnosed a duodenal ulcer. (Bác sĩ chẩn đoán một vết loét ruột .)
    • Duodenal inflammation can cause significant pain. (Viêm ruột có thể gây ra cơn đau đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Duodenal atresia": tắc ruột , một dị tật bẩm sinh.

    • The newborn was diagnosed with duodenal atresia. (Đứa trẻ sơ sinh được chẩn đoán mắc chứng tắc ruột .)
  • "Duodenal biopsy": sinh thiết ruột .

    • A duodenal biopsy is performed to check for celiac disease. (Một cuộc sinh thiết ruột được thực hiện để kiểm tra bệnh celiac.)
Biến thể từ gần giống
  • Duodenum (danh từ): ruột , tá tràng.
    • Food passes from the stomach into the duodenum. (Thức ăn đi từ dạ dày vào ruột .)
Từ đồng nghĩa
  • Pertaining to the duodenum: liên quan đến ruột . (Cụm từ mô tả, không phải từ đơn lẻ).
duodenal

A doctor points to a diagram of a duodenal ulcer during a consultation.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) ruột
    • duodenal ulcer
      loét ruột

Từ chứa "duodenal"