durmast

/'də:mɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
durmast

The forester inspects the durmast in the autumn woods.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây sồi hoa không cuống: Một loài cây sồi rụng nguồn gốc từ châu Âu, được đánh giá cao gỗ cứng đàn hồi. Tên khoa học Quercus petraea.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The forest is primarily composed of durmast and beech trees. (Khu rừng chủ yếu được tạo thành từ cây sồi hoa không cuống cây sồi.)
    • Durmast oak is known for its durable timber. (Gỗ sồi hoa không cuống được biết đến độ bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lâm nghiệp gỗ: "durmast" thường được đề cập trong ngữ cảnh lâm nghiệp, sản xuất đồ gỗ thùng rượu đặc tính của gỗ.
    • The cooperage prefers durmast oak for crafting wine barrels. (Xưởng làm thùng gỗ ưa chuộng gỗ sồi hoa không cuống để chế tác thùng rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sessile oak: Tên gọi tiếng Anh khác của cùng một loài cây (), nghĩa "sồi không cuống".
  • European oak: Một thuật ngữ chung hơn có thể chỉ các loài sồi châu Âu, bao gồm cả durmast.
Từ đồng nghĩa
  • Sessile oak: sồi không cuống (tên gọi khác cùng loài).
  • Cornish oak: sồi Cornwall (tên gọi theo vùng).
durmast

The forester inspects the durmast in the autumn woods.

danh từ
  1. (thực vật học) cây sồi hoa không cuống