dust-cloak

/'dʌstklouk/ Cách viết khác : (dust-cloth) /'dʌstklɔθ/ (dust-coat) /'dʌstkout/ (dust-gown
Học thuật
Thân thiện
dust-cloak

A woman wears a dust-cloak while cleaning the bookshelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm vải phủ che bụi: Một tấm vải hoặc vật liệu được dùng để phủ lên đồ đạc nhằm ngăn bụi bám vào.
    • Áo mặc ngoài che bụi: Một loại áo khoác dài, nhẹ, thường mặc bên ngoài quần áo thường để bảo vệ khỏi bụi bẩn trong khi di chuyển hoặc làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She placed a dust-cloak over the piano to protect it. ( ấy phủ một tấm vải che bụi lên cây đàn dương cầm để bảo vệ .)
    • The traveler wore a long dust-cloak on the dirt road. (Người lữ khách mặc một chiếc áo khoác dài che bụi trên con đường đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be under a dust-cloak": được phủ bởi một tấm vải che bụi.
    • The furniture in the old house was all under dust-cloaks. (Đồ đạc trong ngôi nhà đều được phủ bằng những tấm vải che bụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dustcloth (danh từ): tấm vải lau bụi.
    • She cleaned the shelf with a dustcloth. ( ấy lau kệ bằng một tấm vải lau bụi.)
  • Dustcoat (danh từ): áo khoác chống bụi.
  • Dustgown (danh từ): áo choàng chống bụi.
  • Dustwrap (danh từ): vải bọc chống bụi.
  • Duster (danh từ, Mỹ): có thể chỉ áo khoác chống bụi hoặc tấm vải lau bụi.
Từ đồng nghĩa
  • Cover: tấm phủ, vật che phủ.
  • Protective cloth: vải bảo vệ.
  • Overgarment: áo mặc ngoài.
dust-cloak

A woman wears a dust-cloak while cleaning the bookshelf.

danh từ
  1. tấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) duster)