dust-coat

/'dʌstklouk/ Cách viết khác : (dust-cloth) /'dʌstklɔθ/ (dust-coat) /'dʌstkout/ (dust-gown
Học thuật
Thân thiện
dust-coat

A woman wears a dust-coat while cleaning the attic.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo mặc ngoài che bụi: Một loại áo khoác nhẹ, thường dài, được mặc bên ngoài quần áo thường để bảo vệ chúng khỏi bụi bẩn trong khi làm việc hoặc di chuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He put on his dust-coat before starting to clean the old attic. (Anh ấy mặc áo khoác chống bụi trước khi bắt đầu dọn dẹp gác xép .)
    • In the early days of motoring, drivers often wore dust-coats. (Vào những ngày đầu của việc lái xe ô tô, các tài xế thường mặc áo khoác chống bụi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to don a dust-coat": mặc một chiếc áo khoác chống bụi.
    • Before entering the construction site, all visitors must don a dust-coat. (Trước khi vào công trường xây dựng, tất cả khách tham quan phải mặc áo khoác chống bụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Duster (danh từ): (từ Mỹ) áo choàng hoặc áo khoác nhẹ chống bụi; cũng có thể chỉ khăn lau bụi.
  • Dust-cloth (danh từ): tấm vải để phủ hoặc lau bụi.
  • Dust-wrap (danh từ): vật dụng dùng để bọc, phủ chống bụi.
  • Overcoat (danh từ): áo khoác ngoài, thường dày hơn dùng để giữ ấm hơn chỉ chống bụi.
  • Smock (danh từ): áo choàng bảo hộ lao động, thường dùng cho họa sĩ hoặc thợ thủ công.
Từ đồng nghĩa
  • Protective coat: áo khoác bảo hộ.
  • Coverall: áo liền quần bảo hộ (phạm vi bảo vệ rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "dust-coat".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "dust-coat".

dust-coat

A woman wears a dust-coat while cleaning the attic.

danh từ
  1. tấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) duster)

Từ chứa "dust-coat"