dutchwoman

/'dʌtʃ,wumən/
Học thuật
Thân thiện
dutchwoman

A Dutchwoman waters tulips in her garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ Lan: Từ dùng để chỉ một phụ nữ quốc tịch Lan hoặc nguồn gốc từ Lan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The famous painter was a dutchwoman. (Họa sĩ nổi tiếng đó một người phụ nữ Lan.)
    • She is a dutchwoman living in Amsterdam. ( ấy một phụ nữ Lan sống ở Amsterdam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As a dutchwoman": với tư cách một phụ nữ Lan.
    • As a dutchwoman, she is very proud of her country's tulip fields. (Với tư cách một phụ nữ Lan, ấy rất tự hào về những cánh đồng hoa tulip của đất nước mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dutchman (n): người đàn ông Lan.

    • He is a dutchman from Rotterdam. (Anh ấy một người đàn ông Lan đến từ Rotterdam.)
  • Dutch (adj): thuộc về Lan.

    • Dutch cheese is famous worldwide. (Phô mai Lan nổi tiếng khắp thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Netherlandsh woman: người phụ nữ Lan (cách gọi ít phổ biến hơn).
dutchwoman

A Dutchwoman waters tulips in her garden.

danh từ
  1. người đàn bà -Lan

Từ gần giống