duyệt

  1. I. đgt. 1. (Cấp trên) xem xét để cho phép thực hiện việc : duyệt đơn từ xin cấp đất duyệt chi duyệt y kiểm duyệt phê duyệt thẩm duyệt xét duyệt. 2. Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng trang: duyệt đội danh dự duyệt binh. II. Kinh qua, từng trải: lịch duyệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

duyệt
Tôi đã duyệt đơn xin nghỉ phép của nhân viên.