duyệt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- (Cấp trên) xem xét, kiểm tra để cho phép hoặc phê chuẩn: Hành động của người có thẩm quyền xem xét kỹ lưỡng một văn bản, đề án, kế hoạch để quyết định đồng ý hay không.
- Kiểm tra, xem xét đội ngũ, lực lượng (thường là quân đội, công an) trong một nghi lễ: Hành động của người chỉ huy hoặc lãnh đạo kiểm tra lực lượng diễu hành.
- (Từ cũ, ít dùng) Kinh qua, từng trải: Đã đi qua, đã trải nghiệm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa phê chuẩn):
- Giám đốc sẽ duyệt kế hoạch tài chính vào tuần tới.
- Hồ sơ đã được duyệt và chuyển sang khâu thực hiện.
- Động từ (nghĩa kiểm tra lực lượng):
- Chủ tịch nước duyệt binh trong lễ diễu hành mừng ngày Quốc khánh.
- Buổi lễ bắt đầu bằng nghi thức duyệt đội danh dự.
- Động từ (nghĩa từng trải):
- Ông ấy là người từng duyệt, hiểu biết sâu rộng về cuộc đời. (Cách dùng cổ, văn chương)
Các cách sử dụng nâng cao
- "duyệt lại": Xem xét, kiểm tra một lần nữa.
- Anh hãy duyệt lại bản thảo trước khi gửi đi in.
- "được duyệt" / "bị duyệt": Ở dạng bị động, chỉ việc được thông qua hoặc bị loại bỏ sau khi xem xét.
- Phương án của chúng tôi đã được duyệt.
- Bài báo bị duyệt vì nội dung không phù hợp.
Biến thể và từ liên quan
- Phê duyệt (động từ): Phê chuẩn, chính thức đồng ý (thường đi kèm chữ ký hoặc văn bản).
- Hội đồng đã phê duyệt dự án đầu tư mới.
- Xét duyệt (động từ): Xem xét, đánh giá để quyết định.
- Hồ sơ đang trong quá trình xét duyệt.
- Kiểm duyệt (động từ): Kiểm tra nội dung (sách báo, phim ảnh) trước khi phát hành để loại bỏ thông tin không được phép.
- Bộ phim phải qua kiểm duyệt trước khi công chiếu.
- Thẩm duyệt (động từ): Xem xét, đánh giá một cách có thẩm quyền, chuyên môn (thường trong lĩnh vực khoa học, nghệ thuật).
- Công trình nghiên cứu được thẩm duyệt bởi các chuyên gia hàng đầu.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Xem xét: Nhìn nhận, cân nhắc để đánh giá. (Nhấn mạnh hành động cân nhắc, có thể chưa đi đến quyết định cuối cùng như "duyệt").
- Phê chuẩn: Chính thức đồng ý, chấp thuận. (Gần nghĩa với "duyệt y", nhấn mạnh tính pháp lý của quyết định).
- Thông qua: Được chấp nhận sau khi bàn bạc, biểu quyết. (Thường dùng trong bối cảnh hội nghị, hội đồng).
- Kiểm tra: Xem xét tình trạng, chất lượng. (Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết để cho phép).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Duyệt đơn: Xem xét đơn từ để giải quyết.
- Phòng hành chính đang duyệt đơn xin nghỉ phép của nhân viên.
- Duyệt chi: Xem xét và cho phép chi tiêu một khoản tiền.
- Kế toán trưởng có quyền duyệt chi các khoản nhỏ.
- Duyệt y: (Từ cũ, trang trọng) Phê chuẩn, đồng ý.
- Văn bản đã được cấp trên duyệt y.
- Duyệt binh: Nghi thức kiểm tra, diễu hành của lực lượng vũ trang.
- Lễ duyệt binh được tổ chức long trọng tại Quảng trường Ba Đình.
Thành ngữ liên quan
- Lịch duyệt: (Từ Hán Việt, ít dùng) Sự từng trải, kinh nghiệm sống phong phú.
- Nhờ có lịch duyệt, ông ấy giải quyết mọi việc rất khôn ngoan.
- I. đgt. 1. (Cấp trên) xem xét để cho phép thực hiện việc gì: duyệt đơn từ xin cấp đất duyệt chi duyệt y kiểm duyệt phê duyệt thẩm duyệt xét duyệt. 2. Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang: duyệt đội danh dự duyệt binh. II. Kinh qua, từng trải: lịch duyệt.