tuyệt

Học thuật
Thân thiện
tuyệt

Phong cảnh ở đây tuyệt đẹp.

Định nghĩa
  1. Động từ (kết hợp hạn chế):

    • Bị mất đi hoàn toàn, không còn khả năng tiếp nối, kéo dài: Thường dùng để nói về việc một dòng họ, một loài vật bị chấm dứt, không còn sinh sôi.
    • Cắt đứt, làm cho không còn thông suốt: Dùng trong các trường hợp như cắt đứt đường tiếp tế, liên lạc.
  2. Phó từ (khẩu ngữ; dùng trước một từ phủ định):

    • Hoàn toàn, tuyệt đối, triệt để: Từ biểu thị mức độ cao nhất của sự phủ định, nhấn mạnh rằng không một chút nào, một nào.
  3. Tính từ (khẩu ngữ):

    • Rất đẹp, rất hay, rất tốt đến mức tột đỉnh, khiến người tacùng thích thú không còn đòi hỏi hơn nữa: Dùng để khen ngợi cực độ.
  4. Phó từ (dùng bổ nghĩa cho tính từ):

    • Cực kỳ, vô cùng: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất của tính từ đi sau (thường các tính từ tích cực như đẹp, hay, ngon).
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Dòng họ đó đã bị tuyệt tự. (Dòng họ đó đã không còn người nối dõi.)
    • Quân địch bị tuyệt đường tiếp viện. (Quân địch bị cắt đứt đường tiếp viện.)
  • Phó từ (đi trước từ phủ định):

    • Căn phòng tuyệt không một bóng người. (Căn phòng hoàn toàn không một bóng người.)
    • Anh ta tuyệt chẳng quan tâm đến lời đồn. (Anh ta tuyệt đối chẳng quan tâm đến lời đồn.)
  • Tính từ:

    • Ý tưởng của cậu thật tuyệt! (Ý tưởng của cậu thật xuất sắc!)
    • Chuyến đi biển vừa rồi tuyệt lắm. (Chuyến đi biển vừa rồi rất tuyệt vời.)
  • Phó từ (bổ nghĩa cho tính từ):

    • ấy một giọng hát tuyệt hay. ( ấy một giọng hát cực kỳ hay.)
    • Phong cảnhđây tuyệt đẹp vào mùa thu. (Phong cảnhđâycùng đẹp vào mùa thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuyệt giao": Cắt đứt quan hệ, không qua lại nữa (thường dùng trong quan hệ ngoại giao hoặc cá nhân trang trọng).

    • Hai nước đã tuyệt giao sau cuộc xung đột. (Hai nước đã cắt đứt quan hệ ngoại giao sau cuộc xung đột.)
  • "Tuyệt mệnh": Tự kết liễu mạng sống, tự tử.

    • Nhân vật trong truyện đã chọn con đường tuyệt mệnh. (Nhân vật trong truyện đã chọn con đường tự vẫn.)
  • "Tuyệt đỉnh": Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất có thể đạt được (thường dùng để khen ngợi).

    • Đây quả là màn trình diễntuyệt đỉnh của nghệ thuật. (Đây quả là màn trình diễnđỉnh cao nhất của nghệ thuật.)
Biến thể từ liên quan
  • Tuyệt đối (phó từ/tính từ): Mang tính hoàn toàn, không ngoại lệ.

    • Anh ta yêu cầu sự tuân thủ tuyệt đối. (Anh ta yêu cầu sự tuân thủ hoàn toàn.)
  • Tuyệt chủng (động từ): (Một loài sinh vật) bị mất đi hoàn toàn, không cònthể nào sống sót.

    • Khủng long loài đã bị tuyệt chủng. (Khủng long loài đã bị mất đi hoàn toàn.)
  • Tuyệt tác (danh từ): Tác phẩm nghệ thuật đạt đến mức hoàn hảo, xuất sắc.

    • Bức tranh "Mona Lisa" được coi một tuyệt tác. (Bức tranh "Mona Lisa" được coi một kiệt tác.)
  • Tuyệt vời (tính từ): Rất xuất sắc, rất tốt đẹp (cùng nghĩa với "tuyệt" khi tính từ, nhưng phổ biến hơn).

    • Buổi hòa nhạc thật tuyệt vời! (Buổi hòa nhạc thật tuyệt vời!)
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa động từ (mất đi, cắt đứt): Đoạn tuyệt, chấm dứt, tiêu diệt.
  • Với nghĩa phó từ (hoàn toàn - đi với phủ định): Triệt để, hoàn toàn, nhất thiết.
  • Với nghĩa tính từ/phó từ (rất tốt, cực kỳ): Xuất sắc, cực kỳ, vô cùng, tuyệt vời, tuyệt hảo, tuyệt trần.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tuyệt thế giai nhân": Người con gái đẹp nhất trên đời, không ai sánh bằng.

    • Trong truyện, nàng được miêu tả như một tuyệt thế giai nhân. (Trong truyện, nàng được miêu tả như một người đẹp nhất trên đời.)
  • "Tuyệt xứ giai nhân": Người con gái đẹp nhất một vùng, một xứ sở.

    • ấy nổi tiếng tuyệt xứ giai nhân của vùng quê đó. ( ấy nổi tiếng người đẹp nhất vùng quê đó.)
  • "Cùng đường tuyệt lộ": Đường cùng, không còn lối thoát, không còn hy vọng.

    • Kẻ phạm tội cảm thấy mình đã đến bước cùng đường tuyệt lộ. (Kẻ phạm tội cảm thấy mình đã đến bước đường cùng.)
tuyệt

Phong cảnh ở đây tuyệt đẹp.

  1. 1 I đg. (kết hợp hạn chế). Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống). Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống. Tuyệt đường con cái. Tuyệt đường tiếp tế.
  2. II p. (kng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như nhiên. Tuyệt không để lại dấu vết . Tuyệt chẳng ai.
  3. 2 I t. (kng.). Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi hơn. Khí hậu vùng biển thật tuyệt. Văn như thế thì tuyệt thật.
  4. II p. (dùng phụ cho t.). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon . Hát hay tuyệt. Phong cảnh tuyệt đẹp.