dwarf bilberry

Noun
  1. loài cây sớm rụng, chậm lớn, mọc theo bụivùng phía bắc núi cao Bắc Mỹ, hoa màu hồng hoặc màu đỏ san hô, quả màu xanh, ngọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dwarf bilberry
A dwarf bilberry shrub grows on a rocky alpine slope.