dwarf chinkapin oak

Noun
  1. loài cây rụng câyphía đông bắc miền trung Hoa Kỳ, hạt ngọt ăn được thường tạo thành bụi rậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dwarf chinkapin oak
A squirrel gathers a dwarf chinkapin oak acorn from the forest floor.