dwarf maple

Học thuật
Thân thiện
dwarf maple

A dwarf maple grows among mossy rocks in a shaded forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Cây thích lùn: Một loài cây thích (cây phong) kích thước nhỏ, nguồn gốc từ khu vực Tây Bắc Bắc Mỹ. Tên khoa học Acer glabrum.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dwarf maple is well-suited for small gardens. (Cây thích lùn rất phù hợp cho những khu vườn nhỏ.)
    • We saw several dwarf maples during our hike in the Pacific Northwest. (Chúng tôi đã thấy vài cây thích lùn trong chuyến đi bộ đường dàivùng Tây Bắc Thái Bình Dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dwarf maple cultivar": giống cây thích lùn được trồng lai tạo.
    • This particular dwarf maple cultivar has brilliant red leaves in autumn. (Giống cây thích lùn đặc biệt này đỏ rực vào mùa thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Rocky Mountain maple: Tên gọi khác của cùng một loài cây (), thường được dùng trong các tài liệu thực vật học.
  • Dwarf Japanese maple: Một loài cây thích lùn khác nguồn gốc từ Nhật Bản ( các giống lùn), không nên nhầm lẫn với bản địa Bắc Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Acer glabrum: Tên khoa học của cây thích lùn.
  • Bush maple: Một tên gọi thông thường khác, nhấn mạnh dạng cây bụi của .
dwarf maple

A dwarf maple grows among mossy rocks in a shaded forest.

Noun
  1. (thực vật học) cây thíchTây Bắc Bắc Mỹ