dwarf sumac

Noun
  1. (thực vật học) Cây thù du lùn phổ biếnmiền đông Bắc Mỹ với phức hợp màu xanh lá cây, hoa hình chùy, quả màu đỏ
dwarf sumac
A small bird perches on a branch of dwarf sumac to eat its red berries.